Chọn vật liệu theo thực phẩm, ẩm, muối, hóa chất vệ sinh và môi trường. 304 là lựa chọn thông dụng; 316 có molypden để tăng chịu ăn mòn do clorua. Không mác nào hoàn toàn không gỉ. 201 có thành phần khác cần đánh giá; 430 là thép ferit có từ tính. Mác thép riêng không chứng minh phù hợp tiếp xúc thực phẩm.
2026-10-06 · Zibo Cook






Vật liệu và kiểm chứng
Chọn vật liệu theo thực phẩm, ẩm, muối, hóa chất vệ sinh và môi trường. 304 là lựa chọn thông dụng; 316 có molypden để tăng chịu ăn mòn do clorua. Không mác nào hoàn toàn không gỉ. 201 có thành phần khác cần đánh giá; 430 là thép ferit có từ tính. Mác thép riêng không chứng minh phù hợp tiếp xúc thực phẩm.
Nam châm, màu hay tia lửa không phân biệt đáng tin cậy 201 với 304. Inox austenit có thể nhiễm từ sau gia công nguội. Yêu cầu chứng chỉ nhà máy thép, truy xuất mẻ/lô và thử thành phần vật liệu giao thực tế. Nhãn hay ISO quản lý không thay bằng chứng vật liệu.
Phù hợp thực phẩm gồm vật liệu an toàn, chống ăn mòn, mặt bền nhẵn sạch được và chế tạo phù hợp. FDA Food Code 4-101.11 mô tả tính chất, không bắt mọi trường hợp dùng 304. Kiểm tra quy định áp dụng và chứng nhận mẫu, không suy duyệt từ mác.
Bố trí và kết cấu
Ghi mẫu bề mặt và yêu cầu vệ sinh. Xước định hướng, satin, 2B và bóng khác hình thức. Cỡ nhám 240/320/400/600 hoặc #4 riêng không chứng minh độ nhám, vệ sinh hay chống xước.
TIG, MIG, hàn điểm và hàn đường phù hợp nối khác nhau. Ghi hình học làm sạch được, liên tục khi cần, mài, bỏ màu nhiệt, xử lý và kiểm tra. Tên cách hàn không bảo đảm chống ăn mòn hay chấp thuận vệ sinh.
Vệ sinh và hỗ trợ
Bỏ vụn, rửa bằng chất tương thích, tráng và khử khuẩn khi cần với sản phẩm được phép theo nồng độ và thời gian trên nhãn. Theo hướng dẫn máy và quy định địa phương. Làm sạch và khử khuẩn khác bước; chất đánh bóng không thay khử khuẩn.
Dùng dụng cụ không mài và tránh nhiễm thép carbon. Clorua, axit mạnh và chất không phù hợp có thể hại inox. Chọn hóa chất theo vật liệu, tráng hoặc khô theo hướng dẫn và xem xét gỉ thay vì coi mọi vết vô hại.
Hướng dẫn thiết bị và mua hàng · English
Đã rà nguồn và phạm vi mẫu; điều khoản cuối theo báo giá đơn hàng.