Ghi mác và độ dày từng bộ phận: mặt bàn, hố, kệ, khung và chân có thể khác. Milimét rõ hơn hệ gauge chưa xác định. Ví dụ cũ mặt 1,0/1,2 mm, hố hoặc kệ 0,8–1,2 mm và khung 1,2–1,5 mm chỉ để so sánh, không phải mức tối thiểu pháp luật hay tải đã thử chung.
2026-10-06 · Zibo Cook





Độ dày và tải trọng
Ghi mác và độ dày từng bộ phận: mặt bàn, hố, kệ, khung và chân có thể khác. Milimét rõ hơn hệ gauge chưa xác định. Ví dụ cũ mặt 1,0/1,2 mm, hố hoặc kệ 0,8–1,2 mm và khung 1,2–1,5 mm chỉ để so sánh, không phải mức tối thiểu pháp luật hay tải đã thử chung.
Tải phụ thuộc thanh đỡ, hàn, nối, nhịp, chân/bánh và lắp đặt ngoài độ dày. Gửi khối lượng, diện tích tiếp xúc, vị trí và chuyển động. Chốt tải mặt và kệ riêng với điều kiện thử khi cần. Không tính tải chỉ từ tấm thép hay công thức diện tích nhân độ bền chưa kiểm chứng.
Vật liệu và kiểm chứng
Phù hợp thực phẩm gồm vật liệu an toàn, chống ăn mòn, mặt bền nhẵn sạch được và chế tạo phù hợp. FDA Food Code 4-101.11 mô tả tính chất, không bắt mọi trường hợp dùng 304. Kiểm tra quy định áp dụng và chứng nhận mẫu, không suy duyệt từ mác.
Hướng dẫn thiết bị và mua hàng · English
- prep table wobble gauge thickness · English
- stainless steel grades commercial kitchen equipment · English
- work table with shelf · English
- work table with drawers · English
- custom stainless steel sink · English
- welding seams commercial kitchen health inspections · English
- food grade stainless steel fabrication · English
Đã rà nguồn và phạm vi mẫu; điều khoản cuối theo báo giá đơn hàng.